Thương hiệu · SJC · PNJ · DOJI · Phú Quý · BTMC · Mi Hồng
Giá vàng hôm nay 08/10/2026 — Tóm tắt
Theo TyGiaVang24h.com, giá vàng tại Tây Nguyên hôm nay 08/10/2026: Vàng miếng SJC 999.9 (PNJ) bán ra 143.000.000₫, mua vào 140.000.000₫/lượng. Cập nhật lúc (GMT+7).
Giá vàng hôm nay 08/10/2026: Vàng miếng SJC mua vào đang cập nhật, bán ra đang cập nhật/lượng . Nhẫn vàng PNJ 999.9 bán ra 142.500.000₫/lượng. Nhẫn DOJI 9999 bán ra 143.000.000₫/lượng.
Giá bán ra các thương hiệu: nhẫn PNJ 999.9 142.500.000₫, nhẫn DOJI 9999 143.000.000₫, Phú Quý 142.500.000₫, Mi Hồng 142.500.000₫ (mỗi lượng).
Tỷ giá USD/VND hôm nay: Eximbank 26.160₫, thị trường tự do 26.140₫.
Phân tích xu hướng giá vàng SJC 08/10/2026
Giá vàng miếng SJC hôm nay ở mức 143.000.000₫/lượng, đang ở vị trí 9% trong biên độ dao động 1 năm qua (thấp nhất 138.400.000₫, cao nhất 189.600.000₫). Đây là vùng giá thấp so với 12 tháng gần đây.
So với cùng kỳ 1 tuần trước: giảm 1.100.000₫ (-0.76%).
So với cùng kỳ 1 tháng trước: giảm 3.600.000₫ (-2.46%).
So với cùng kỳ 1 năm trước: tăng 500.000₫ (+0.35%).
Trong 1 năm qua: đỉnh 189.600.000₫ · đáy 138.400.000₫. Giá hiện tại thấp hơn đỉnh 46.600.000₫ (24.6%), cao hơn đáy 4.600.000₫ (3.3%).
Tính giá vàng Tính nhanh mua/bán bao nhiêu tiền theo lượng, chỉ, gram ›
1 lượng = 10 chỉ = 100 phân = 37,5 gram · Giá cập nhật 22:07 08/10/2026 (giờ VN, GMT+7)· Chỉ mang tính tham khảo
Tính lời/lỗ khi mua vàng Mua vàng ngày trước, bán hôm nay lời hay lỗ bao nhiêu? ›
Giá vàng Tây Nguyên hôm nay 08/10/2026
| Thương hiệu | Loại vàng | Khu vực | Mua vào | Bán ra | Spread | Biến động | Xu hướng | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
PNJ | Tây Nguyên | 139.500.000₫ | 142.500.000₫ | 3.000.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Vàng 33.3% (8K) |
PNJ | Tây Nguyên | 37.220.000₫ | 47.120.000₫ | 9.900.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Vàng 37.5% (9K) |
PNJ | Tây Nguyên | 43.160.000₫ | 53.060.000₫ | 9.900.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Vàng 41.6% (10K) |
PNJ | Tây Nguyên | 48.960.000₫ | 58.860.000₫ | 9.900.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Vàng 58.5% (14K) |
PNJ | Tây Nguyên | 72.880.000₫ | 82.780.000₫ | 9.900.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Vàng 61% (14.6K) |
PNJ | Tây Nguyên | 76.420.000₫ | 86.320.000₫ | 9.900.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Vàng 65% (15.6K) |
PNJ | Tây Nguyên | 82.080.000₫ | 91.980.000₫ | 9.900.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Vàng 68% (16.3K) |
PNJ | Tây Nguyên | 86.320.000₫ | 96.220.000₫ | 9.900.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Vàng 75% (18K) |
PNJ | Tây Nguyên | 96.230.000₫ | 106.130.000₫ | 9.900.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Vàng 91.6% (22K) |
PNJ | Tây Nguyên | 123.410.000₫ | 129.610.000₫ | 6.200.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Vàng Kim Bảo 999.9 |
PNJ | Tây Nguyên | 139.500.000₫ | 142.500.000₫ | 3.000.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Vàng PNJ - Phượng Hoàng |
PNJ | Tây Nguyên | 139.500.000₫ | 142.500.000₫ | 3.000.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 |
PNJ | Tây Nguyên | 139.500.000₫ | 142.500.000₫ | 3.000.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Vàng miếng SJC 999.9 |
PNJ | Tây Nguyên | 140.000.000₫ | 143.000.000₫ | 3.000.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Nữ trang 99% |
PNJ | Tây Nguyên | 133.890.000₫ | 140.090.000₫ | 6.200.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Nữ trang 99.2% |
PNJ | Tây Nguyên | 134.170.000₫ | 140.370.000₫ | 6.200.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Nữ trang 99.9% |
PNJ | Tây Nguyên | 136.360.000₫ | 141.360.000₫ | 5.000.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Nữ trang 99.99% |
PNJ | Tây Nguyên | 136.500.000₫ | 141.500.000₫ | 5.000.000₫ | – | → Ổn định | 04:25:15 |
Nguồn dữ liệu và phương pháp thu thập
Nguồn giá vàng trong nước
Dữ liệu được thu thập tự động từ website chính thức của các thương hiệu vàng lớn tại Việt Nam: SJC (Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn), PNJ (Công ty Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận), DOJI (Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI), Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu (BTMC) và Mi Hồng. Giá cập nhật tự động mỗi 30 phút trong giờ giao dịch.
Nguồn giá vàng thế giới và tỷ giá
Giá vàng thế giới lấy theo chỉ số XAU/USD (giá vàng giao ngay tính bằng USD mỗi troy ounce). Tỷ giá USD/VND tham chiếu từ Eximbank (ngân hàng thương mại) và thị trường tự do.
Cách quy đổi giá vàng thế giới
Giá vàng thế giới được quy đổi sang VNĐ/lượng theo công thức:
Giá/lượng = XAU/USD × (37,5 ÷ 31,1035) × Tỷ giá USD/VND
Trong đó 1 lượng vàng = 37,5 gram, 1 troy ounce = 31,1035 gram.
Ví dụ hôm nay: $4,138.46 × 1,20565 ×
25.950₫ ≈ 129.478.699₫/lượng.
Dữ liệu lịch sử và phân tích xu hướng
Toàn bộ giá vàng được lưu trữ liên tục phục vụ phân tích xu hướng và so sánh giá. Phân tích xu hướng so sánh giá hiện tại với cùng kỳ 1 ngày, 1 tuần, 1 tháng, 1 quý và 1 năm trước, lấy bản ghi mới nhất của mỗi ngày để đảm bảo tính nhất quán.
Lưu ý về độ chính xác: Giá hiển thị mang tính tham khảo, được thu thập từ nguồn công khai của các thương hiệu. Giá giao dịch thực tế tại cửa hàng có thể chênh lệch tùy thời điểm, khối vàng, khu vực và chính sách từng đơn vị. Trang không phải đại lý mua bán vàng và không đưa ra khuyến nghị đầu tư.
Cập nhật gần nhất: · Tần suất cập nhật: mỗi 30 phút · Số loại vàng theo dõi: 163 · Số khu vực: 6
Lưu ý: Giá chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư. © 2026 TyGiaVang24h.com