Tỷ Giá Vàng 24H
TyGiaVang24h.com · SJC · PNJ · DOJI · Phú Quý
📌 Giá vàng hôm nay 24/08/2026 — Xem tóm tắt
Giá vàng hôm nay 24/08/2026: Vàng miếng SJC mua vào 147.000.000₫, bán ra 150.000.000₫/lượng (chênh lệch mua-bán 3.000.000₫). Nhẫn vàng PNJ 999.9 bán ra 150.000.000₫/lượng. Nhẫn DOJI 9999 bán ra 153.000.000₫/lượng.
Giá bán ra các thương hiệu: SJC 150.000.000₫, nhẫn PNJ 999.9 150.000.000₫, nhẫn DOJI 9999 153.000.000₫, Phú Quý 150.500.000₫ (mỗi lượng).
Giá vàng thế giới (XAU/USD) quy đổi khoảng 145.914.685₫/lượng. Giá vàng SJC trong nước đang cao hơn giá thế giới 4.085.315₫ (2.8%).
Tỷ giá USD/VND hôm nay: Eximbank 26.330₫, thị trường tự do 25.970₫.
Phân tích xu hướng giá vàng SJC 24/08/2026
Giá vàng miếng SJC hôm nay ở mức 150.000.000₫/lượng, đang ở vị trí 37% trong biên độ dao động 1 năm qua (thấp nhất 126.600.000₫, cao nhất 189.600.000₫). Giá đang ở vùng trung bình.
So với cùng kỳ 1 tuần trước: tăng 5.800.000₫ (+4.02%).
So với cùng kỳ 1 tháng trước: tăng 8.500.000₫ (+6.01%).
So với cùng kỳ 1 năm trước: tăng 23.400.000₫ (+18.48%).
Trong 1 năm qua: đỉnh 189.600.000₫ · đáy 126.600.000₫. Giá hiện tại thấp hơn đỉnh 39.600.000₫ (20.9%), cao hơn đáy 23.400.000₫ (18.5%).
Tính giá vàng Tính nhanh mua/bán bao nhiêu tiền theo lượng, chỉ, gram ›
1 lượng = 10 chỉ = 100 phân = 37,5 gram · Giá cập nhật 14:44 24/08/2026 (giờ VN, GMT+7)· Chỉ mang tính tham khảo
Tính lời/lỗ khi mua vàng Mua vàng ngày trước, bán hôm nay lời hay lỗ bao nhiêu? ›
| Thương hiệu | Loại vàng | Khu vực | Mua vào | Bán ra | Spread | Biến động | Xu hướng | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
BẠC |
DOJI | Hà Nội | 694.721.530.000₫ | 694.721.530.000₫ | – | 687.824.090.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
BẠC 999 (MIẾNG - THANH - THỎI) |
DOJI | Hà Nội | 2.189.000₫ | 3.000.000₫ | 811.000₫ | – | → Ổn định | 20:25:16 |
BẠC DOJI 99.9 - 1 LƯỢNG |
DOJI | Hà Nội | 2.362.000₫ | 2.482.000₫ | 120.000₫ | 32.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
BẠC DOJI 99.9 - 5 LƯỢNG |
DOJI | Hà Nội | 11.810.000₫ | 12.410.000₫ | 600.000₫ | 160.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
Vàng Nguyên liệu 10K |
DOJI | Hà Nội | 55.080.000₫ | 65.080.000₫ | 10.000.000₫ | 840.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
Vàng Nguyên liệu 14K |
DOJI | Hà Nội | 81.470.000₫ | 91.470.000₫ | 10.000.000₫ | 1.240.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
Nguyên liệu 18K |
DOJI | Hà Nội | 106.710.000₫ | 116.710.000₫ | 10.000.000₫ | 1.630.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
Vàng Kim TT/AVPL |
DOJI | Hà Nội | 149.000.000₫ | 153.000.000₫ | 4.000.000₫ | 3.500.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
Nhẫn tròn DOJI 9999 |
DOJI | Hà Nội | 149.000.000₫ | 153.000.000₫ | 4.000.000₫ | 3.500.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
Nữ trang 99% |
DOJI | Hà Nội | 145.300.000₫ | 150.000.000₫ | 4.700.000₫ | 2.000.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
Nữ trang 99.9% |
DOJI | Hà Nội | 147.000.000₫ | 151.000.000₫ | 4.000.000₫ | 2.500.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
Nữ trang 99.99% |
DOJI | Hà Nội | 147.500.000₫ | 151.500.000₫ | 4.000.000₫ | 2.500.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
VÀNG |
DOJI | Hà Nội | 46.690.354.240.000₫ | 46.690.354.240.000₫ | – | 657.870.960.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
Vàng miếng SJC |
DOJI | Hà Nội | 147.000.000₫ | 150.000.000₫ | 3.000.000₫ | 2.400.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
Vàng Nguyên liệu 99.9% |
DOJI | Hà Nội | 144.200.000₫ | 146.200.000₫ | 2.000.000₫ | 2.200.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
Vàng Nguyên liệu 99.99% |
DOJI | Hà Nội | 144.700.000₫ | 146.700.000₫ | 2.000.000₫ | 2.200.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
PNJ | Đông Nam Bộ | 146.800.000₫ | 150.000.000₫ | 3.200.000₫ | 2.500.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
PNJ | Cần Thơ | 146.800.000₫ | 150.000.000₫ | 3.200.000₫ | 2.500.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
PNJ | Tây Nguyên | 146.800.000₫ | 150.000.000₫ | 3.200.000₫ | 2.500.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
PNJ | Hồ Chí Minh | 146.800.000₫ | 150.000.000₫ | 3.200.000₫ | 2.500.000₫ | ↑ Tăng | 20:25:16 |
Nguồn dữ liệu và phương pháp thu thập
Nguồn giá vàng trong nước
Dữ liệu được thu thập tự động từ website chính thức của các thương hiệu vàng lớn tại Việt Nam: SJC (Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn), PNJ (Công ty Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận), DOJI (Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI), Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu (BTMC) và Mi Hồng. Giá cập nhật tự động mỗi 30 phút trong giờ giao dịch.
Nguồn giá vàng thế giới và tỷ giá
Giá vàng thế giới lấy theo chỉ số XAU/USD (giá vàng giao ngay tính bằng USD mỗi troy ounce). Tỷ giá USD/VND tham chiếu từ Eximbank (ngân hàng thương mại) và thị trường tự do.
Cách quy đổi giá vàng thế giới
Giá vàng thế giới được quy đổi sang VNĐ/lượng theo công thức:
Giá/lượng = XAU/USD × (37,5 ÷ 31,1035) × Tỷ giá USD/VND
Trong đó 1 lượng vàng = 37,5 gram, 1 troy ounce = 31,1035 gram.
Ví dụ hôm nay: $4,648.62 × 1,20565 ×
26.035₫ ≈ 145.914.685₫/lượng.
Dữ liệu lịch sử và phân tích xu hướng
Toàn bộ giá vàng được lưu trữ liên tục phục vụ phân tích xu hướng và so sánh giá. Phân tích xu hướng so sánh giá hiện tại với cùng kỳ 1 ngày, 1 tuần, 1 tháng, 1 quý và 1 năm trước, lấy bản ghi mới nhất của mỗi ngày để đảm bảo tính nhất quán.
Lưu ý về độ chính xác: Giá hiển thị mang tính tham khảo, được thu thập từ nguồn công khai của các thương hiệu. Giá giao dịch thực tế tại cửa hàng có thể chênh lệch tùy thời điểm, khối vàng, khu vực và chính sách từng đơn vị. Trang không phải đại lý mua bán vàng và không đưa ra khuyến nghị đầu tư.
Cập nhật gần nhất: · Tần suất cập nhật: mỗi 30 phút · Số loại vàng theo dõi: 179 · Số khu vực: 17
Lưu ý: Giá chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư. © 2026 TyGiaVang24h.com