Giá vàng 24K hôm nay 08/10/2026

Trả lời nhanh · Cập nhật 

Theo TyGiaVang24h.com, hôm nay 08/10/2026 Nhẫn Trơn PNJ 999.9 (PNJ) bán ra 142.500.000₫/lượng, mua vào 139.500.000₫/lượng — tương đương 14.250.000₫/chỉ bán ra.

Giá tốt nhất theo thương hiệu

SJC: vàng miếng · thương hiệu khác: nhẫn tròn trơn 999.9

Giá bán thấp nhất của từng thương hiệu, đơn vị VND/lượng
Thương hiệuMua vàoBán ra
SJCSJC
Nữ trang 99.99%
135.500.000₫ 140.500.000₫
Phú QuýPhú Quý
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
139.500.000₫ 142.500.000₫
PNJPNJ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
139.500.000₫ 142.500.000₫
Mi HồngMi Hồng
Vàng 999.9 (24K)
141.000.000₫ 142.500.000₫
DOJIDOJI
Nhẫn tròn DOJI 9999
139.000.000₫ 143.000.000₫

Quy đổi Nhẫn Trơn PNJ 999.9 (PNJ)

Quy đổi giá Nhẫn Trơn PNJ 999.9 theo lượng, chỉ, phân
Khối lượngMua vàoBán ra
1 lượng (1 cây) 139.500.000₫ 142.500.000₫
5 chỉ 69.750.000₫ 71.250.000₫
2 chỉ 27.900.000₫ 28.500.000₫
1 chỉ 13.950.000₫ 14.250.000₫
5 phân 6.975.000₫ 7.125.000₫
1 phân 1.395.000₫ 1.425.000₫

Vàng 24K là vàng có hàm lượng vàng nguyên chất 99,99% – trên thị trường Việt Nam thường được ghi là vàng 999.9, vàng 9999 hoặc "vàng bốn số 9". Đây là loại vàng dùng để tích trữ và đầu tư, gồm vàng miếng SJC, vàng nhẫn tròn trơn và một số dòng trang sức 999.9.

Giá vàng 24K hôm nay 08/10/2026 dao động quanh mức 142.500.000₫/lượng ở chiều bán ra (Nhẫn Trơn PNJ 999.9). Cùng là 24K nhưng vàng miếng SJC thường cao hơn vàng nhẫn từ vài trăm nghìn đến vài triệu đồng mỗi lượng vì được Nhà nước độc quyền sản xuất; vàng nhẫn 999.9 bám sát giá thế giới hơn.

Khi mua vàng 24K, bạn nên so sánh chênh lệch mua – bán giữa các thương hiệu thay vì chỉ nhìn giá bán: chênh lệch càng nhỏ, bạn càng ít lỗ khi cần bán lại. Bảng dưới đây liệt kê loại vàng 24K có giá bán thấp nhất của từng thương hiệu.

Bảng giá chi tiết – 42 loại · 6 khu vực Xem tất cả loại vàng
Giá vàng 24K hôm nay 08/10/2026 — đơn vị VND/lượng, cập nhật 21:16 08/10/2026
Loại vàng Thương hiệu Khu vực Mua vào Bán ra 1 chỉ (bán) Biến động Cập nhật
Vàng 99.99% (phi SJC)
Phú Quý Hà Nội 133.000.000₫ – – – 02:25:17
Nữ trang 99.99%
SJC Cần Thơ 135.500.000₫ 140.500.000₫ 14.050.000₫ – 02:25:17
Nữ trang 99.99%
DOJI Hà Nội 138.000.000₫ 141.000.000₫ 14.100.000₫ – 02:25:17
Nhẫn SJCCT 99.99%
SJC Cần Thơ 137.000.000₫ 141.000.000₫ 14.100.000₫ – 02:25:17
Nữ trang 99.99%
PNJ Cần Thơ 136.500.000₫ 141.500.000₫ 14.150.000₫ – 02:25:17
Nữ trang 99.99%
PNJ Tây Nguyên 136.500.000₫ 141.500.000₫ 14.150.000₫ – 02:25:17
Nữ trang 99.99%
PNJ Hồ Chí Minh 136.500.000₫ 141.500.000₫ 14.150.000₫ – 02:25:17
Nữ trang 99.99%
PNJ Hà Nội 136.500.000₫ 141.500.000₫ 14.150.000₫ – 02:25:17
Nữ trang 99.99%
PNJ Đà Nẵng 136.500.000₫ 141.500.000₫ 14.150.000₫ – 02:25:17
Nữ trang 99.99%
PNJ Đông Nam Bộ 136.500.000₫ 141.500.000₫ 14.150.000₫ – 02:25:17
Trang sức 99.99%
Phú Quý Hà Nội 136.500.000₫ 141.500.000₫ 14.150.000₫ – 02:25:17
Vàng 999.9 (24K)
Mi Hồng Hồ Chí Minh 141.000.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Vàng miếng SJC
Mi Hồng Hồ Chí Minh 141.000.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
PNJ Hà Nội 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
PNJ Đông Nam Bộ 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
PNJ Đà Nẵng 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
PNJ Tây Nguyên 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
PNJ Cần Thơ 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
PNJ Hồ Chí Minh 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Vàng Kim Bảo 999.9
PNJ Hồ Chí Minh 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Vàng Kim Bảo 999.9
PNJ Hà Nội 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Vàng Kim Bảo 999.9
PNJ Đông Nam Bộ 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Vàng Kim Bảo 999.9
PNJ Đà Nẵng 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Vàng Kim Bảo 999.9
PNJ Cần Thơ 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Vàng Kim Bảo 999.9
PNJ Tây Nguyên 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
PNJ Đà Nẵng 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
PNJ Tây Nguyên 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
PNJ Hồ Chí Minh 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
PNJ Đông Nam Bộ 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
PNJ Cần Thơ 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
PNJ Hà Nội 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
Phú Quý Hà Nội 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Phú Quý 1 Lượng 999.9
Phú Quý Hà Nội 139.500.000₫ 142.500.000₫ 14.250.000₫ – 02:25:17
Nhẫn tròn DOJI 9999
DOJI Hà Nội 139.000.000₫ 143.000.000₫ 14.300.000₫ – 02:25:17
Vàng miếng SJC
DOJI Hà Nội 140.000.000₫ 143.000.000₫ 14.300.000₫ – 02:25:17
Vàng miếng SJC 999.9
PNJ Tây Nguyên 140.000.000₫ 143.000.000₫ 14.300.000₫ – 02:25:17
Vàng miếng SJC 999.9
PNJ Hà Nội 140.000.000₫ 143.000.000₫ 14.300.000₫ – 02:25:17
Vàng miếng SJC 999.9
PNJ Hồ Chí Minh 140.000.000₫ 143.000.000₫ 14.300.000₫ – 02:25:17
Vàng miếng SJC 999.9
PNJ Đà Nẵng 140.000.000₫ 143.000.000₫ 14.300.000₫ – 02:25:17
Vàng miếng SJC 999.9
PNJ Đông Nam Bộ 140.000.000₫ 143.000.000₫ 14.300.000₫ – 02:25:17
Vàng miếng SJC 999.9
PNJ Cần Thơ 140.000.000₫ 143.000.000₫ 14.300.000₫ – 02:25:17
Vàng miếng SJC
Phú Quý Hà Nội 139.500.000₫ 143.000.000₫ 14.300.000₫ – 02:25:17

Câu hỏi thường gặp

Vàng 24K và vàng 9999 có phải là một không?
Là một. 24K là cách gọi theo hệ karat (24/24 phần vàng), còn 9999 hay 999.9 là cách ghi theo hàm lượng 99,99%. Vàng ta cũng thường được hiểu là vàng 24K.
1 chỉ vàng 24K hôm nay bao nhiêu tiền?
Với giá bán ra 142.500.000₫/lượng, 1 chỉ vàng 24K (Nhẫn Trơn PNJ 999.9) tương đương khoảng 14.250.000₫. 1 lượng = 10 chỉ, 1 chỉ = 10 phân.
Nên mua vàng miếng SJC hay vàng nhẫn 24K?
Nếu mua để tích trữ dài hạn và ưu tiên thanh khoản, vàng miếng SJC dễ bán lại ở mọi tiệm vàng. Nếu muốn giá sát thế giới hơn và chênh lệch mua bán thấp hơn, vàng nhẫn tròn trơn 999.9 của PNJ, DOJI, Phú Quý, BTMC là lựa chọn phổ biến.
Vàng 24K có dùng làm trang sức được không?
Có nhưng ít phổ biến vì vàng nguyên chất mềm, dễ móp. Trang sức đeo hằng ngày thường dùng vàng 18K (75%) hoặc 14K để bền hơn.

Lưu ý: Giá tổng hợp từ niêm yết công khai của các thương hiệu, cập nhật mỗi 30 phút, chỉ mang tính tham khảo và không phải khuyến nghị đầu tư. Cập nhật gần nhất: . © 2026 TyGiaVang24h.com