Thương hiệu · SJC · PNJ · DOJI · Phú Quý · BTMC · Mi Hồng
Giá vàng 18K hôm nay 08/10/2026
Theo TyGiaVang24h.com, hôm nay 08/10/2026 Nữ trang 75% (18K) (SJC) bán ra 105.530.000₫/lượng, mua vào 95.730.000₫/lượng — tương đương 10.553.000₫/chỉ bán ra.
Giá tốt nhất theo thương hiệu
SJC: vàng miếng · thương hiệu khác: nhẫn tròn trơn 999.9
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
Vàng 75% (18K) |
94.500.000₫ | 97.500.000₫ |
Nữ trang 75% (18K) |
95.730.000₫ | 105.530.000₫ |
Vàng 75% (18K) |
96.230.000₫ | 106.130.000₫ |
Nguyên liệu 18K |
98.790.000₫ | 108.790.000₫ |
Quy đổi Nữ trang 75% (18K) (SJC)
| Khối lượng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 1 lượng (1 cây) | 95.730.000₫ | 105.530.000₫ |
| 5 chỉ | 47.865.000₫ | 52.765.000₫ |
| 2 chỉ | 19.146.000₫ | 21.106.000₫ |
| 1 chỉ | 9.573.000₫ | 10.553.000₫ |
| 5 phân | 4.786.500₫ | 5.276.500₫ |
| 1 phân | 957.300₫ | 1.055.300₫ |
Vàng 18K là hợp kim gồm 75% vàng nguyên chất và 25% kim loại khác (bạc, đồng, kẽm…), nên còn gọi là vàng 750 hay vàng tây 18K. Nhờ độ cứng cao hơn vàng 24K, đây là loại vàng phổ biến nhất để chế tác nhẫn, dây chuyền, lắc tay.
Giá vàng 18K hôm nay 08/10/2026 ở mức khoảng 105.530.000₫/lượng bán ra (Nữ trang 75% (18K)). Về lý thuyết giá 18K ≈ 75% giá vàng 24K, nhưng thực tế mỗi thương hiệu niêm yết khác nhau tùy chính sách thu mua và chi phí chế tác, nên khoảng cách này thường rộng hơn.
Lưu ý quan trọng khi bán lại vàng 18K: tiệm vàng thường chỉ thu theo giá vàng nguyên liệu và trừ tiền công, tiền đá nếu có – vì vậy chênh lệch mua – bán của vàng 18K lớn hơn nhiều so với vàng 24K. Mua trang sức 18K nên coi là tiêu dùng, không phải kênh tích trữ.
| Loại vàng | Thương hiệu | Khu vực | Mua vào | Bán ra | 1 chỉ (bán) | Biến động | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Vàng 75% (18K) |
Mi Hồng | Hồ Chí Minh | 94.500.000₫ | 97.500.000₫ | 9.750.000₫ | – | 02:25:17 |
Nữ trang 75% (18K) |
SJC | Cần Thơ | 95.730.000₫ | 105.530.000₫ | 10.553.000₫ | – | 02:25:17 |
Vàng 75% (18K) |
PNJ | Đông Nam Bộ | 96.230.000₫ | 106.130.000₫ | 10.613.000₫ | – | 02:25:17 |
Vàng 75% (18K) |
PNJ | Hà Nội | 96.230.000₫ | 106.130.000₫ | 10.613.000₫ | – | 02:25:17 |
Vàng 75% (18K) |
PNJ | Hồ Chí Minh | 96.230.000₫ | 106.130.000₫ | 10.613.000₫ | – | 02:25:17 |
Vàng 75% (18K) |
PNJ | Đà Nẵng | 96.230.000₫ | 106.130.000₫ | 10.613.000₫ | – | 02:25:17 |
Vàng 75% (18K) |
PNJ | Cần Thơ | 96.230.000₫ | 106.130.000₫ | 10.613.000₫ | – | 02:25:17 |
Vàng 75% (18K) |
PNJ | Tây Nguyên | 96.230.000₫ | 106.130.000₫ | 10.613.000₫ | – | 02:25:17 |
Nguyên liệu 18K |
DOJI | Hà Nội | 98.790.000₫ | 108.790.000₫ | 10.879.000₫ | – | 02:25:17 |
Câu hỏi thường gặp
Vàng 18K là vàng gì, có phải vàng tây không?
1 chỉ vàng 18K hôm nay bao nhiêu tiền?
Vì sao giá vàng 18K mỗi tiệm mỗi khác?
Vàng 18K có tăng giá theo vàng 24K không?
Lưu ý: Giá tổng hợp từ niêm yết công khai của các thương hiệu, cập nhật mỗi 30 phút, chỉ mang tính tham khảo và không phải khuyến nghị đầu tư. Cập nhật gần nhất: . © 2026 TyGiaVang24h.com