LIVE
VI EN
📌 Giá vàng hôm nay 29/07/2026 — Xem tóm tắt
📌 Trả lời nhanh · Cập nhật 12:33 29/07/2026

Giá vàng hôm nay 29/07/2026: Vàng miếng SJC mua vào 137.500.000₫, bán ra 141.500.000₫/lượng (chênh lệch mua-bán 4.000.000₫). Nhẫn vàng PNJ 999.9 bán ra 141.200.000₫/lượng. Nhẫn DOJI 9999 bán ra 142.500.000₫/lượng.

Giá bán ra các thương hiệu: SJC 141.500.000₫, nhẫn PNJ 999.9 141.200.000₫, nhẫn DOJI 9999 142.500.000₫, Phú Quý 141.100.000₫, Mi Hồng 140.300.000₫ (mỗi lượng).

Giá vàng thế giới (XAU/USD) quy đổi khoảng 127.486.153₫/lượng. Giá vàng SJC trong nước đang cao hơn giá thế giới 14.013.847₫ (11%).

Tỷ giá USD/VND hôm nay: Eximbank 26.515₫, thị trường tự do 26.350₫.

Dữ liệu tổng hợp từ 5 thương hiệu (DOJI, Mi Hồng, PNJ, Phú Quý, SJC) tại 17 khu vực trên toàn quốc. Nguồn: TyGiaVang24h.com.

Phân tích xu hướng giá vàng SJC 29/07/2026

Giá vàng miếng SJC hôm nay ở mức 141.500.000₫/lượng, đang ở vị trí 30% trong biên độ dao động 1 năm qua (thấp nhất 121.200.000₫, cao nhất 189.600.000₫). Giá đang ở vùng trung bình.

So với cùng kỳ 1 tuần trước: giảm 4.500.000₫ (-3.08%).

So với cùng kỳ 1 tháng trước: giảm 6.500.000₫ (-4.39%).

So với cùng kỳ 1 năm trước: tăng 20.300.000₫ (+16.75%).

Trong 1 năm qua: đỉnh 189.600.000₫ · đáy 121.200.000₫. Giá hiện tại thấp hơn đỉnh 48.100.000₫ (25.4%), cao hơn đáy 20.300.000₫ (16.7%).

SJCSJC · Hồ Chí Minh
141,5 triệu đồng
Mua 137,5 triệu đồng
XAU/USD · 07/29/2026 09:16
$4,028.65
≈ 127,5 triệu đồng/lượng +14,0 triệu đồng
PNJPNJ Nhẫn · HCM
141,2 triệu đồng
Mua 136,5 triệu đồng
DOJIDOJI Nhẫn · HN
142,5 triệu đồng
Mua 138,5 triệu đồng
USD/VND · Eximbank
26.515₫
Tỷ giá mua/bán Exim
USD/VND · Tỷ giá tự do
26.350₫
Tỷ giá tự do OM
₮ USDT/VND · Binance P2P
26.315₫
Bán 26.328₫ P2P
⚖️ Chênh lệch giá vàng nội địa vs thế giới · SJC Hồ Chí Minh
Giá vàng thế giới
127,5 triệu đồng/lượng
$4,028.65 × 26.247₫
SJC Mua vào vs XAU Thế Giới
+10,0 triệu đồng
Cao hơn TG 7.85%
Biên lợi nhuận XAU Thế Giới
4,0 triệu đồng
Chênh lệch mua/bán vs TG
Thị trường hôm nay Chênh lệch giá mua và bán SJC là: 3.998.077₫
Tăng 13 Giảm 94 Ổn định 78
Warning: Undefined variable $totalRows in /var/www/html2/index.php on line 2258
loại · 12:33 29/07/2026
📍 Trend giá SJC trong 1 năm · 30% Vùng giữa
Đáy 121,2 triệu đồng 141,5 triệu đồng Đỉnh 189,6 triệu đồng
📈 Xu hướng giá vàng SJC · 14 ngày ▼ 3.08%
🧮 Tính giá vàng Tính nhanh mua/bán bao nhiêu tiền theo lượng, chỉ, gram
Nếu bạn MUA (giá bán ra)
Nếu bạn BÁN (giá mua vào)

1 lượng = 10 chỉ = 100 phân = 37,5 gram · Giá cập nhật 12:33 29/07/2026 (giờ VN, GMT+7)· Chỉ mang tính tham khảo

📊 Tính lời/lỗ khi mua vàng Mua vàng ngày trước, bán hôm nay lời hay lỗ bao nhiêu?
Bảng giá chi tiết – 0 kết quả 0
Thương hiệu Loại vàng Khu vực Mua vào Bán ra Spread Biến động Xu hướng Cập nhật
BẠC DOJI 99.9 - 1 LƯỢNG
DOJI Hà Nội 2.136.000₫ 2.207.000₫ 71.000₫ 15.000₫ ↑ Tăng 18:25:17
BẠC DOJI 99.9 - 5 LƯỢNG
DOJI Hà Nội 10.680.000₫ 11.035.000₫ 355.000₫ 75.000₫ ↑ Tăng 18:25:17
Vàng Nguyên liệu 10K
DOJI Hà Nội 50.040.000₫ 60.040.000₫ 10.000.000₫ → Ổn định 18:25:17
Vàng Nguyên liệu 14K
DOJI Hà Nội 74.020.000₫ 84.020.000₫ 10.000.000₫ → Ổn định 18:25:17
Nguyên liệu 18K
DOJI Hà Nội 96.940.000₫ 106.940.000₫ 10.000.000₫ → Ổn định 18:25:17
Vàng Kim TT/AVPL
DOJI Hà Nội 138.500.000₫ 142.500.000₫ 4.000.000₫ → Ổn định 18:25:17
Nhẫn tròn DOJI 9999
DOJI Hà Nội 138.500.000₫ 142.500.000₫ 4.000.000₫ → Ổn định 18:25:17
Nữ trang 99%
DOJI Hà Nội 135.300.000₫ 141.000.000₫ 5.700.000₫ → Ổn định 18:25:17
Nữ trang 99.9%
DOJI Hà Nội 136.000.000₫ 141.000.000₫ 5.000.000₫ → Ổn định 18:25:17
Nữ trang 99.99%
DOJI Hà Nội 136.500.000₫ 141.500.000₫ 5.000.000₫ → Ổn định 18:25:17
Vàng miếng SJC
DOJI Hà Nội 137.500.000₫ 141.500.000₫ 4.000.000₫ → Ổn định 18:25:17
Vàng Nguyên liệu 99.9%
DOJI Hà Nội 131.000.000₫ 133.000.000₫ 2.000.000₫ → Ổn định 18:25:17
Vàng Nguyên liệu 99.99%
DOJI Hà Nội 131.500.000₫ 133.500.000₫ 2.000.000₫ → Ổn định 18:25:17
Vàng 41% (10K)
Mi Hồng Hồ Chí Minh 44.000.000₫ 47.000.000₫ 3.000.000₫ 500.000₫ ↑ Tăng 18:25:17
Vàng 58% (14K)
Mi Hồng Hồ Chí Minh 71.000.000₫ 74.000.000₫ 3.000.000₫ 500.000₫ ↑ Tăng 18:25:17
Vàng 61% (14.6K)
Mi Hồng Hồ Chí Minh 77.000.000₫ 80.000.000₫ 3.000.000₫ 500.000₫ ↑ Tăng 18:25:17
Vàng 68% (16.3K)
Mi Hồng Hồ Chí Minh 80.000.000₫ 83.000.000₫ 3.000.000₫ 500.000₫ ↑ Tăng 18:25:17
Vàng 75% (18K)
Mi Hồng Hồ Chí Minh 91.500.000₫ 94.500.000₫ 3.000.000₫ 500.000₫ ↑ Tăng 18:25:17
Vàng 98%
Mi Hồng Hồ Chí Minh 123.800.000₫ 126.300.000₫ 2.500.000₫ 500.000₫ ↑ Tăng 18:25:17
Vàng 98.5%
Mi Hồng Hồ Chí Minh 124.500.000₫ 127.000.000₫ 2.500.000₫ 500.000₫ ↑ Tăng 18:25:17
Làm mới sau 60s
Vị thế giá hiện tại trong 1 năm qua
Thấp nhất: 121,2 triệu đồng 141,5 triệu đồng Cao nhất: 189,6 triệu đồng
Giá vàng SJC hiện đang ở mức 30% trong khoảng biến động 1 năm qua — vùng giá trung bình.
Hôm nay
→ 0%
Cao 141,5 triệu đồng · Thấp 141,5 triệu đồng
1 tuần
▼ -3.08%
-4,5 triệu đồng
Cao 146,0 triệu đồng · Thấp 140,0 triệu đồng
1 tháng
▼ -4.39%
-6,5 triệu đồng
Cao 151,4 triệu đồng · Thấp 140,0 triệu đồng
1 quý
▼ -14.76%
-24,5 triệu đồng
Cao 167,5 triệu đồng · Thấp 138,4 triệu đồng
1 năm
▲ +16.75%
+20,3 triệu đồng
Cao 189,6 triệu đồng · Thấp 121,2 triệu đồng
Phân tích dựa trên dữ liệu lịch sử giá vàng miếng SJC do TyGiaVang24h ghi nhận. Chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.
Thương hiệu: Thương hiệu Khu vực
Nhấn vào tab để tải biểu đồ
📡 Giá Vàng API
Dữ liệu giá vàng thời gian thực dành cho developers · Miễn phí 100 req/ngày
Xem tài liệu →

Nguồn dữ liệu và phương pháp thu thập

Nguồn giá vàng trong nước

Dữ liệu được thu thập tự động từ website chính thức của các thương hiệu vàng lớn tại Việt Nam: SJC (Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn), PNJ (Công ty Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận), DOJI (Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI), Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu (BTMC)Mi Hồng. Giá cập nhật tự động mỗi 30 phút trong giờ giao dịch.

Nguồn giá vàng thế giới và tỷ giá

Giá vàng thế giới lấy theo chỉ số XAU/USD (giá vàng giao ngay tính bằng USD mỗi troy ounce). Tỷ giá USD/VND tham chiếu từ Eximbank (ngân hàng thương mại) và thị trường tự do.

Cách quy đổi giá vàng thế giới

Giá vàng thế giới được quy đổi sang VNĐ/lượng theo công thức:
Giá/lượng = XAU/USD × (37,5 ÷ 31,1035) × Tỷ giá USD/VND
Trong đó 1 lượng vàng = 37,5 gram, 1 troy ounce = 31,1035 gram. Ví dụ hôm nay: $4,028.65 × 1,20565 × 26.247₫ ≈ 127.486.153₫/lượng.

Dữ liệu lịch sử và phân tích xu hướng

Toàn bộ giá vàng được lưu trữ liên tục phục vụ phân tích xu hướng và so sánh giá. Phân tích xu hướng so sánh giá hiện tại với cùng kỳ 1 ngày, 1 tuần, 1 tháng, 1 quý và 1 năm trước, lấy bản ghi mới nhất của mỗi ngày để đảm bảo tính nhất quán.

Lưu ý về độ chính xác: Giá hiển thị mang tính tham khảo, được thu thập từ nguồn công khai của các thương hiệu. Giá giao dịch thực tế tại cửa hàng có thể chênh lệch tùy thời điểm, khối vàng, khu vực và chính sách từng đơn vị. Trang không phải đại lý mua bán vàng và không đưa ra khuyến nghị đầu tư.

Cập nhật gần nhất: · Tần suất cập nhật: mỗi 30 phút · Số loại vàng theo dõi: 185 · Số khu vực: 17

Lưu ý: Giá chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư. © 2026 TyGiaVang24h.com

So sánh:

Câu hỏi thường gặp về giá vàng

Giá vàng SJC hôm nay 29/07/2026 bao nhiêu 1 lượng?
Giá vàng miếng SJC hôm nay: mua vào 137.500.000₫, bán ra 141.500.000₫ mỗi lượng. Cập nhật lúc 12:33 29/07/2026.
1 chỉ vàng SJC hôm nay giá bao nhiêu?
1 chỉ vàng bằng 1/10 lượng. Giá 1 chỉ vàng miếng SJC hôm nay khoảng 14.150.000₫ (bán ra). Lưu ý giá thực tế có thể chênh lệch tùy cửa hàng và khối lượng mua.
Nên mua vàng miếng SJC hay vàng nhẫn 9999?
Vàng miếng SJC thanh khoản cao, dễ mua bán lại nhưng chênh lệch mua-bán thường lớn hơn. Vàng nhẫn 9999 (như PNJ, DOJI) giá gần với vàng nguyên liệu hơn, phù hợp tích trữ dài hạn. Hôm nay nhẫn PNJ 999.9 bán ra 141.200.000₫/lượng, thấp hơn vàng miếng SJC 300.000₫.
Mua vàng ở đâu rẻ nhất hôm nay?
Loại vàng có giá bán thấp nhất hôm nay là Vàng 999.9 (24K) của Mi Hồng tại Hồ Chí Minh, bán ra 140.300.000₫/lượng. Bạn nên so sánh giá giữa các thương hiệu SJC, PNJ, DOJI trước khi mua.
Chênh lệch giá vàng trong nước và thế giới hôm nay bao nhiêu?
Giá vàng thế giới quy đổi khoảng 127.486.153₫/lượng. Vàng SJC trong nước đang cao hơn giá thế giới 14.013.847₫ (khoảng 11%).
Vàng SJC và vàng 9999 khác nhau như thế nào?
Vàng SJC là vàng miếng do Công ty SJC dập, độ tinh khiết 99.99%, được Nhà nước quản lý, giá thường cao hơn do thương hiệu và tính pháp lý. Vàng 9999 (24K) là vàng nguyên chất 99.99% nhưng ở dạng nhẫn, trang sức của các thương hiệu như PNJ, DOJI — giá gần với vàng nguyên liệu hơn.
Lượng, chỉ, phân vàng là gì? Quy đổi thế nào?
1 lượng vàng = 10 chỉ = 100 phân = 37.5 gram. 1 chỉ = 3.75 gram. Giá vàng ở Việt Nam thường niêm yết theo lượng. Ví dụ giá 1 lượng là 141.500.000₫ thì 1 chỉ khoảng 14.150.000₫.
Spread giá vàng là gì?
Spread là chênh lệch giữa giá mua vào và bán ra của cùng một loại vàng. Spread càng thấp càng có lợi cho người mua. Hiện tại spread vàng miếng SJC khoảng 4.000.000₫/lượng. Khi mua vàng, spread lớn nghĩa là bạn phải chịu lỗ ngay khi mua nếu bán lại liền.
Vàng miếng SJC 1 lượng nặng bao nhiêu gram?
Vàng miếng SJC 1 lượng nặng 37,5 gram, độ tinh khiết 99,99% (vàng 9999). Các loại SJC 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ, 1kg đều cùng chất lượng, chỉ khác trọng lượng. 1 chỉ = 3,75 gram = 1/10 lượng.
Tại sao giá vàng SJC luôn cao hơn vàng khác?
Vàng miếng SJC do Ngân hàng Nhà nước độc quyền sản xuất, là thương hiệu vàng quốc gia nên có tính thanh khoản và uy tín cao nhất. Nguồn cung hạn chế trong khi nhu cầu lớn đẩy giá lên cao hơn vàng nhẫn 9999 cùng độ tinh khiết. Hiện SJC đang cao hơn nhẫn PNJ 300.000₫/lượng.
5 chỉ vàng SJC hôm nay giá bao nhiêu?
5 chỉ vàng miếng SJC hôm nay giá khoảng 70.750.000₫ (theo giá bán ra 141.500.000₫/lượng). Dùng máy tính phía trên để tính số lượng bất kỳ.
Giá vàng hôm nay tăng hay giảm?
Giá vàng biến động liên tục trong ngày, cập nhật mỗi 30 phút trên trang.
Vàng 9999 là gì? Có phải vàng 24K không?
Vàng 9999 (bốn số 9) là vàng có độ tinh khiết 99,99%, tương đương vàng 24K — gần như vàng nguyên chất. Đây là loại vàng cao nhất phổ biến tại Việt Nam, dùng cho cả vàng miếng SJC lẫn nhẫn trơn PNJ, DOJI. Vàng 18K chỉ chứa 75% vàng nguyên chất.
Có nên mua vàng lúc này không?
Quyết định mua vàng phụ thuộc nhu cầu cá nhân và khả năng tài chính, đây không phải lời khuyên đầu tư. Vàng thường được xem là kênh trú ẩn an toàn chống lạm phát. Nên theo dõi xu hướng giá, chọn thời điểm giá ổn định, và lưu ý spread (chênh lệch mua-bán) — mua vàng miếng SJC hiện lỗ ngay 4.000.000₫/lượng nếu bán lại liền do spread.
Tỷ giá USD hôm nay bao nhiêu 1 đô?
Tỷ giá USD/VND hôm nay: tại Eximbank khoảng 26.515₫/USD, thị trường tự do khoảng 26.350₫/USD. Tỷ giá ngân hàng bị giới hạn bởi biên độ ±5% của Ngân hàng Nhà nước, còn tỷ giá tự do biến động theo cung cầu.
Vì sao USD chợ đen đắt hơn ngân hàng?
Tỷ giá USD chợ đen (thị trường tự do) không bị khống chế mức trần như ngân hàng, nên biến động theo cung cầu thực tế và thường cao hơn. Lưu ý: mua bán USD chợ đen là không hợp pháp, tiềm ẩn rủi ro tiền giả và pháp lý.
100 đô la Mỹ đổi được bao nhiêu tiền Việt?
100 USD đổi tại ngân hàng khoảng 2.651.500₫ (theo tỷ giá Eximbank 26.515₫/USD). Tỷ giá thực tế có thể chênh lệch tùy ngân hàng và loại giao dịch (tiền mặt/chuyển khoản).
Giá USD ảnh hưởng thế nào đến giá vàng?
Vàng thế giới định giá bằng USD, nên khi USD mạnh lên, giá vàng tính bằng VND thường tăng do chi phí nhập vàng cao hơn. Giá vàng trong nước = giá thế giới × tỷ giá USD/VND + chênh lệch cung cầu. Hiện vàng SJC cao hơn giá thế giới quy đổi 11%.
Đổi USD ở đâu an toàn và đúng luật?
Nên đổi USD tại ngân hàng thương mại hoặc đại lý thu đổi ngoại tệ được Ngân hàng Nhà nước cấp phép. Đổi tại chợ đen tuy nhanh gọn nhưng không hợp pháp, có thể bị phạt và gặp rủi ro tiền giả. So sánh tỷ giá giữa các ngân hàng trước khi đổi để được giá tốt nhất.
Giá vàng SJC đang cao hay thấp so với năm ngoái?
So với 1 năm trước, giá vàng SJC đã tăng 20.300.000₫ (+16.75%). Hiện giá đang ở vị trí 30% trong biên độ 1 năm — vùng trung bình.
Giá vàng tuần này biến động thế nào?
Trong 1 tuần qua, giá vàng SJC giảm 4.500.000₫ (-3.08%). Cao nhất tuần 146.000.000₫, thấp nhất 140.000.000₫/lượng.